English   Vietnamese
 

    LOẠI SẢN PHẨM
Gỗ ván sàn
Vật liệu ốp tường
Các sản phẩm khác
    TIN TỨC MỚI

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CỦA
VÁN SÀN CÔNG NGHIỆP KRONOLOC

TECHNICAL DATA OF KRONOLOC LAINATE FLOORING

Thí nghiệm
Test

Tiêu chuẩn
Test Standard

Chỉ tiêu
Properties

Nồng độ Formaldehyde
(Formaldehyde Emisssion)

EN 717-1

<0.05Pppm

Chống xước, bám vết bề mặt
(Surface Resistance to Stains)

EN 438-2,15

Cấp độ 5, không tìm hấy thay đổi gì trên bề mặt
(Level 5, no visible surface changes)

Chống phai m u
(Resistance to Fading)

EN ISO 105-B02

≥ Cấp độ 6 trên thang bậc" Blauwoll"
(≥ Level 6 on the "Blauwoll" Scale)

Chống t n thuốc lá
(Resistance to Cigarette Ash)

EN 438-2, 18

Cấp độ 4, bề mặt không thấy khác biệt
(Level 4, no visible surface changes)

Khả năng bắt lửa
(Flammability)

DIN 4102, 14

Chống cháy, theo tiêu chuẩn B1 cho vật liệu xây dựng
(Flame resistant, building material, classB1)

Khoảng cách chênh lệcch độ cao của hệ thống khóa
(Height Difference between Interlocked Elements)

DIN EN 13329

Average: ≤ 0.10mm (Trung bình)
Maximum: ≤ 0.15mm (Tối đa)

Độ thẳng của cạnh
(Straightness of Edge)

DIN EN 13329

<0.03mm/m

Độ hở giữa 2 tấm ván khóa lại với nhau
(Gap between Interlocked lements)

DIN EN 13329

Average: ≤ 0.15mm (Trung bình)
Maximun: ≤ 0.20mm (Tối đa)

Khả năng bị hằn vết sau khi để vật nặng lên
(Impression after Constant Loading)

EN 433

Không phát hiện vết gì, ví dụ: Dấu hằn xuống 0.01mm sau khi thử nghiệm cho trục cán bằng thép có đường kính 11.3mm, cán thẳng trên bề mặt ván.
(No visible changes i.e <0.01mm Impression after tests with straight Steel cylinder, with a diameter of 11.3mm)


 

    Trang chủ |  Liên hệ |  Hỗ trợ 

Copyright © 2009 Dong Huy